Khái niệm tính từ trong tiếng Nhật 

Tìm hiểu về tính từ đuôi na trong tiếng Nhật. Trong tiếng Nhật, "tính từ" được gọi là "形容詞" (phát âm là "keiyoushi"). Đây là loại từ dùng để mô tả tính chất của danh từ hoặc cụm danh từ. Có rất nhiều loại tính từ trong tiếng Nhật, chẳng hạn như tính từ "い" (tính từ i) và tính từ "な" (tính từ đuôi na).

Cách dùng tính từ tiếng Nhật

Tính từ trong tiếng Nhật thường được đặt ở cuối câu và thường được sử dụng để mô tả hoặc nhấn mạnh tính chất của danh từ hoặc động từ. Để tạo tính từ, từ danh từ, các bạn sinh viên du học Nhật Bản trong suốt quá trình học cần lưu ý thêm hậu tố 「な」 vào cuối danh từ. Ví dụ:

  • 高い (takai) = cao -> 高い山 (takai yama) = ngọn núi cao
  • 速い (hayai) = nhanh -> 速い車 (hayai kuruma) = xe nhanh

Để tạo tính từ từ động từ, bạn thêm hậu tố 「な」 vào cuối động từ. Ví dụ:

  • 静か (shizuka) = yên tĩnh -> 静かな場所 (shizuka na basho) = nơi yên tĩnh
  • 美味しい (oishii) = ngon -> 美味しい食べ物 (oishii tabemono) = đồ ăn ngon

Khi sử dụng tính từ, bạn cũng cần chú ý đến việc sử dụng các hậu từ và mối quan hệ giữa các từ trong câu để đảm bảo câu hoàn chỉnh và chính xác.

Danh sách các tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật

Dưới đây là danh sách các tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật mà các bạn có thể tham khảo trong suốt quá trình học:

  • あきらか 明らか sáng sủa, minh bạch, rõ ràng[minh]
  • あざやか 鮮やか tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ, lộng lẫy[tên]
  • あわれ 哀れ đáng thương[ai]
  • あんぜん 安全 an toàn[an toàn]
  • 5.いき 粋 diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh bao[túy]
  • いや 嫌 chán, ngán, ghét, không tốt, không chịu, không đồng ý [hềm]
  • いろいろ 色々 khác nhau[sắc]
  • おごそか 厳か uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm[nghiêm]
  • おだやか 穏やか êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)[ổn]

  • おろか 愚か ngu ngốc, đần độn, dại dột[ngu]
  • おろそか 疎か học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sơ, sơ sài, làm sơ qua[sơ]
  • かすか 幽か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[u]
  • かすか 微か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[vi]
  • かんたん 簡単 đơn giản[giản đơn]
  • 15 . きけん 危険 nguy hiểm[nguy hiểm]
  • きよらか 清らか nước trong sạch, tinh khiết ,tình yêu trong sáng[thanh]
  • きらい* 嫌い ghét[hiềm]
  • きらびやか 煌びやか lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,nói dứt khoát, dứt khoát[
  • きれい* きれい đẹp, sạch
  • げんき 元気 khỏe mạnh, hoạt bát[nguyên khí]
  • ごうか 豪華 hào hoa, sang trọng[hào hoa]
  • さかん 盛ん thịnh hành, phát triển rộng, lan rộng, tràn lan[thịnh]
  • さわやか 爽やか tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát (nói)[sảng]
  • しあわせ 幸せ hạnh phúc[hạnh]
  • しずか 静か yên tĩnh[tịnh]

  • しとやか 淑やか điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao[thục]
  • しなやか 品やか dẻo, dễ uốn nắn, mảnh khảnh, nhỏ nhắn[phẩm]
  • しんせつ 親切 tử tế, tốt bụng[thân thiết]
  • しんせん 新鮮 tươi(thịt, cá, rau củ)[tân tiên]
  • しんぱい 心配 lo lắng[tâm phối]
  • じゆう 自由 tư do[tự do]
  • じゅうぶん 十分 đủ[thập phân]
  • じょうず 上手 giỏi[thượng thủ]
  • じょうぶ 丈夫 chắc, bền, dẻo dai[trượng phu]
  • じゃま 邪魔 cản trở, chiếm diện tích[tà ma]
  • すき 好き thích[hảo]
  • すこやか 健やか khỏe khoắn[kiện]
  • なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
  • にこやか にこやか điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã
  • にがて 苦手 không có khiếu, không khá[khổ thủ]
  • にぎやか にぎやか nhộn nhịp
  • ねっしん 熱心 nhiệt tâm, nhiệt tình[nhiệt tâm]
  • たいせつ 大切 quan trong[đại thiết]
  • たいへん 大変 vất vả, mệt mỏi, khó khăn[đại biến]
  • たくみ 巧み khéo léo, tinh xảo, tinh vi[xảo]
  • だいじょうぶ 大丈夫 không sao, ổn[đại trượng phu]
  • だめ 駄目 không được[đà mục]
  • ていねい* 丁寧 lịch sự, lễ phép, cẩn thận[đinh ninh]
  • とくい* 得意 có khiếu, khá[đắc ý]

  • とくべつ 特別 đặc biệt[đặc biệt]
  • なごやか 和やか êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu[hòa]
  • なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
  • なめらか 滑らか trơn, trượt, giải quyết trôi chảy, trơn tru[hoạt]
  • はなやか 花やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng[hoa]
  • はるか 遥か xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn[
  • ひそか 密か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén[mật]
  • ひつよう 必要 tất yếu, cần thiết[tất yếu]
  • ひま 暇 rảnh rỗi[hạ]
  • ふくざつ 複雑 phức tạp[hức tạp]
  • ふしあわせ 不幸せ bất hạnh, không may[bất hạnh]
  • ふしぎ 不思議 lạnh lùng[bất tư nghị]
  • ふじゆう 不自由 gặp khó khăn, bất tiện về[bất tự do]
  • ふじゅうぶん 不十分 không đầy đủ[bất thập phân]
  • ふべん 不便 bất tiện[bất tiện]
  • へいわ 平和 hòa bình[bình hòa]
  • へた 下手 dở[hạ thủ]
  • へん 変 lạ, kỳ hoặc, khác thường[biến]
  • べんり 便利 tiện lợi[tiện lợi]
  • ほがらか 朗らか tươi tắn, khỏe khoắn (tính cách), tươi mát(cảm giác), yên bình(khung cảnh)
  • まじめ まじめ chăm chỉ
  • みじめ 惨めな thảm thiết ,thê thảm[thảm]
  • まっしろ 真っ白 trắng toát, trắng ngần[chân bạch]
  • みょう 妙 kì cục, lạ lùng, lạ, kì diệu, kì lạ[diệu]
  • むり 無理 vô lý, không thể, quá sức[vô lý]
  • やっかい* 厄介 phiền muộn[ách giới]
  • ゆうめい* 有名 nổi tiếng[hữu danh]
  • ューモア ューモア hài hước, vui vẻ
  • ゆるやか 緩やか giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ[hoãn]
  • らく 楽 nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng[lạc]
  • わがまま 我がまま bướng bỉnh ,ngoan cố
  • わずか 僅か hiếm, ít, lượng nhỏ

Như vậy, tính từ đuôi "na" không chỉ là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Nhật mà còn là cầu nối giúp bạn giao tiếp tự tin và chính xác trong các tình huống khác nhau. Nắm vững và vận dụng đúng cách, Mitaco tin răng bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn khi sử dụng tính từ “na” trong giao tiếp hàng ngày.