Tự động từ là gì?

Về mặt khái niệm, động từ tự động đơn giản có nghĩa là động từ không tác động lên đối tượng khác mà là cách diễn tả hành động của chính chủ thể.

Động từ ở đây có nghĩa là chính nó, động từ này sẽ không có tân ngữ trực tiếp kèm theo, chủ ngữ sẽ là tân ngữ của hành động hoặc trạng thái mà động từ nhắc đến.

Tha động từ là gì?

Tha động từ cũng là một cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Nhật mà ai cũng sẽ gặp phải khi học tiếng Nhật. Còn với các động từ khác sẽ có khái niệm động từ chỉ sự tương tác của chủ ngữ với tân ngữ khác.

Tha ở đây có nghĩa là khác nhau và động từ đó sẽ có tân ngữ trực tiếp kèm theo, tân ngữ đó sẽ là người, vật hoặc đối tượng trực tiếp tạo ra hành động. Tự động từ, tha động từ tiếng Nhật là điều mà bạn cần nắm rõ để tránh những sai lầm khi học tiếng Nhật.

Phân loại tự động từ, tha động từ tiếng Nhật 

(Tham khảo link từ web khác)

Tự động từ, tha động từ tiếng Nhật được phân loại như sau:

  • Tự động từ hoàn toàn

Là những động từ chỉ được sử dụng với chức năng là tự động từ, không có biến thể Tha động từ.

働く: làm việc.

座る: ngồi.

死ぬ: chết.

  • Tha động từ hoàn toàn

Là những động từ chỉ được sử dụng với chức năng là tha động từ, không có biến thể Tự động từ.

食べる: ăn.

読む: đọc.

あげる: cho, tặng.

Chuyển tự động từ sang tha động từ theo nguyên tắc nào?

Khi chuyển đổi tự động từ, tha động từ tiếng Nhật, có những nguyên tắc mà các bạn sinh viên du học Nhật Bản cần phải hiểu. Việc hiểu rõ nguyên lý chuyển đổi sẽ giúp bạn biết cách sử dụng đúng loại động từ cũng như không còn gặp khó khăn với 2 loại động từ này khi học tiếng Nhật.

Nguyên tắc tự động chuyển động từ thành trạng từ như sau:

  • Những động từ nội động từ kết thúc bằng đuôi "aru" sẽ trở thành "eru" khi chuyển sang ngoại động từ.
  • Những động từ kết thúc bằng đuôi "reru" khi chuyển sang ngoại động từ sẽ có đuôi "su" hoặc "ru".
  • Chuyển động từ ngoại động từ thành nội động từ có đuôi “su” thành “ru”, đuôi “asu” thành “u” hoặc “asu” thành “eru”, đuôi “osu” thành “iru”.

Bên cạnh nguyên tắc chuyển thì còn có một số ngoại lệ như sau:

(Tham khảo link từ web khác)

  • 開くー開ける (aku - akeru)
  • 育つー育てる (sodatsu - sodateru)
  • 続くー続ける (tsuduku - tsudukeru)
  • かなうーかなえる (kanau - kanaeru)
  • 届くー届ける (todooku - todokeru)

Tổng hợp các động từ, động từ thông dụng trong tiếng Nhật trình độ N3

(Tham khảo link từ web khác)

STT Tự động từ Tha động từ
1 ドアが開いてる (Doa ga aiteiru)

Cửa mở

ドアを開ける (Doa wo akeru)

Mở cửa

2 ドアが閉まっている

(Doa ga shimatteiru)

Cửa đóng

ドアを閉める (Doa wo shimeru)

Đóng cửa

3 人が集まる (Hito ga atsumeru)

Người đang tụ tập, tập trung

切手を集める (Kitte wo atsumeru)

Tập hợp, thu thập tem

4 魚が生きている

(Sakana ga ikiteiru)

Cá sống

才能を生かす (Sainou wo ikasu)

Phát huy tài năng

5 ゴミが入る (Gomi ga hairu)

Rác, bụi bay vào

塩を入れる (Shio wo ireru)

Bỏ muối, cho muối vào...

6 機械が動いている。

(Kikai ga ugoite iru)

Chiếc máy này đang hoạt động, đang được vận hành

車を動かす (Kuruma wo ikasu)

Di chuyển ô tô

7 女の子が生まれる

(Onna no ko ga umareru)

Bé gái được sinh ra, bé gái chào đời

女の子を産む

(Onna no ko wo umu)

Sinh bé gái

8 本がよく売れる

(Hon ga yoku nureru)

Sách được bán chạy

本を売る (Hon wo uru)

Bán sách

9 宿題が終わった

(Shukudai ga owatta)

Bài tập về nhà đã hoàn tất

宿題を終わらせた

(Shukudai wo suwarasete)

Đã hoàn thành xong bài tập về nhà

10 午後5時までに仕事が終わる

(Gogo go ji made ni shigoto ga owaru)

Đến tận 5h chiều công việc mới xong, mới kết thúc

午後5時に仕事を終える

(Gogo go ji ni shigoto wo oeru)

Xong, kết thúc công việc lúc 5h chiều

11 電車が遅れる

(Densha ga kureru)

Tàu điện bị trễ, tàu điện đến trễ

会議の時間を遅らせる

(Kaigi no jikan wa okureteru)

Làm trễ thời gian cuộc họp

ō12 朝5時に子供が起きる

(Asa go ji ni kodomo ga okiru)

Đứa bé ngủ dậy lúc 5h sáng

朝5時に私を起こしてね

(Asa go ji ni watashi wo okoshite ne)

Đánh thức tôi dậy lúc 5h sáng nhé

13 秋葉が落ちる

(Akiha ga ochiru)

Lá thu rơi

ペンを落とす

(Bōru wo otosu)

Đánh rơi, làm rơi bút

14 枝が折れる

(Da ga peru)

Cành cây bị gãy

枝を折る

(Eda wo oru)

Làm gãy cành cây

15 客が降りる

(Kyaku ga oriru)

Hành khách bước xuống

荷物を降ろす

(Nimotsu wo orosu)

Dỡ đồ, bỏ đồ xuống...

16 電話がかかる

(Denwa ga kakaru)

Có điện thoại gọi đến

電話をかける

(Denwa wo kakeru)

Gọi điện đến...

17 水がかかる

(Mizu ga kakaru)

Nước được tưới, nước tràn vào...

ソースをかける

(Sōsu wo kakeru)

Tưới nước sốt

18 部屋が片付く

(Heya ga katamuku)

Phòng được dọn dẹp

部屋を片付ける

(Heya wo katazukeru)

Dọn dẹp phòng

19 夢が叶う

(Yume ga kanau)

Ước mơ thành hiện thực

夢を叶える

(Yume wo kanaeru)

Biến ước mơ thành hiện thực

Tự động từ, tha động từ tiếng Nhật được sử dụng khá phổ biến, nếu bạn học tiếng Nhật thì đây là điểm ngữ pháp bắt buộc phải ghi nhớ để khi giao tiếp không xảy ra lỗi. Hãy lưu lại bài viết của Mitaco để học nhé.