Bạn là một người yêu thích đất nước mặt trời mọc hay bạn là một du học sinh Nhật Bản hay bạn là một người lao động xuất khẩu tại Nhật. Vào những dịp Giáng sinh như thế này, bạn muốn gửi đến những người bạn Nhật của mình những lời chúc tốt đẹp nhất. 

Đôi nét về Giáng sinh ở Nhật Bản

Nói sơ qua một chút về Giáng sinh tại Nhật Bản, khác với các nước trên thế giới 25/12 không phải là quốc lễ ở Nhật Bản mà thay vào đó họ sẽ đón Giáng sinh từ 23/12 vì đây là sinh thần của Thiên Hoàng nên không khí tưng bừng sẽ được kéo dài từ ngày 23 đến tới Giáng sinh.

Trên đường phố của Nhật vào những ngày Giáng sinh được trang trí rất lộng lẫy với các hình ảnh đặc trưng của Noel như cây thông, người tuyết và đặc biệt là ông già Noel kèm theo một số đồ trang trí khác. Ai ai gặp nhau cũng gửi những lời chúc mừng Giáng sinh bằng Tiếng Nhật thật ý nghĩa.

Một số nơi còn được trang trí cực kì công phu với hệ thống đèn vô cùng rực rỡ. Một loại bánh mà không thể thiếu vào Giáng sinh tại Nhật đó chính là “bánh Giáng sinh”. Loại bánh này thường được làm từ xốp, dâu tây và kem đánh bông.

Đây cũng là dịp mà các món quà được quan tâm đến rất nhiều, người Nhật sẽ tỉ mỉ lựa chọn những món quà ý nghĩa nhất cho người thân trong gia đình hay bạn bè của mình.

Đối với văn hóa Nhật Bản thì đây là dịp lễ mà cha mẹ tặng quà cho con của họ, mà các bạn nhỏ thì không tặng quà cho cha mẹ. Vì họ quan niệm rằng cha mẹ giống như ông già Noel đi phát quà cho các bạn nhỏ chứ các bạn nhỏ có bao giờ lại tặng quà cho ông già Noel.

Một số câu chúc mừng Giáng sinh bằng Tiếng Nhật

Vậy nếu như bạn nhận được một lời mời đến bữa tiệc giáng sinh của gia đình hay nhóm bạn người Nhật nào đó, thì bạn nên chúc những câu chúc mừng Giáng sinh tiếng Nhật như thế nào đây?

Sau đây là một số câu chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Nhật mà Mitaco mách bạn.

  • メリー リスマス!(クリスマスおめでとう!)( meri-kurisumasu): Chúc mừng Giáng Sinh!
  • ハッピー メリー クリスマス!(happi meri-kurisumasu): Chúc Giáng Sinh vui vẻ!
  • あなたにとって楽しいクリスマスでありますように。(anata nitotte tanoshii kurisumasu de arimasu youni): Xin chúc bạn có một mùa Giáng Sinh vui vẻ!
  • クリスマスの幸運をお祈りします。(kurisumasu no koun wo onorimasu): Chúc bạn Giáng Sinh đầy may mắn!
  • クリスマスの幸運を心よりお祈りいたします。(kurisumasu no koun wo kokoro yori onori itashimasu): Tận đáy lòng tôi xin cầu chúc bạn có ngày Giáng Sinh đầy vận may! (dạng kính ngữ)
  • 楽しく、幸せなクリスマスでありますように。(tanoshiku, shiawasena kurisumasu de arimasu youni): Chúc bạn có mùa Giáng Sinh hạnh phúc và vui vẻ!

Từ vựng về Giáng sinh bằng Tiếng Nhật 

1 クリスマスツリー Cây thông Noel
2 星 ほし Ngôi sao
3 クリスマスの装飾品 クリスマスの装飾品 Trái châu
4 プレゼント Hộp quà
5 サンタクロース Ông già Noel
6 靴下 くつした Bít tất
7 クリスマス Giáng sinh
8 袋 ふくろ Túi quà
9 煙突 えんとつ Ống khói
10 馴鹿 となかい Tuần lộc
11 希望 きぼう Điều ước
12 雪 ゆき Tuyết
13 セーター Áo len
14 子供 こども Trẻ em
15 飛ぶ とぶ Bay
16 寒い さむい Lạnh
17 ビュッシュ・ド・ノエル Bánh khúc gỗ
18 クリスマスカード Thiệp giáng sinh
19 逃げる にげる Chạy
20 ウール帽子 ウールぼうし Nón len
21 上着 うわぎ Áo ấm
22 手袋 てぶくろ Găng tay giữ ấm
23 蝋燭 ろうそく Nến
24 ソリ Xe trượt tuyết
25 天使 (てんし) Thiên sứ, thiên thần

 

Vào những ngày này đa số mỗi hộ gia đình ở Nhật Bản đều sẽ trang trí một cây thông ở nhà. Tuy Giáng sinh đối với Nhật Bản không phải là một ngày lễ quốc gia, nhưng trong tiềm thức của một số người Nhật họ coi ngày này như một ngày lễ thật sự .

Chúc mừng Giáng sinh bằng Tiếng Nhật bạn đã biết chưa?

Bởi vì đây là dịp sẽ có nhiều người trong gia đình tụ họp về, họ trang trí nhà cửa, chuẩn bị món quà cho người thân và cùng nhau ăn một bữa cơm thật đầm ấm.

Hy vọng những chia sẻ trên của Mitaco sẽ hữu ích với bạn trong những mùa Giáng sinh nhé. Chúc các bạn Giáng sinh vui vẻ.